Bản Tin Khác
Bảng giá tấm ốp than tre 8mm Hùng Việt: Top 55+ mẫu bán chạy nhất 2026
Bảng Giá Tấm Ốp Than Tre 8mm Hùng Việt Mới Nhất 2026: Báo Giá Sỉ & Lẻ Tại Kho
Giá tấm ốp than tre 8mm Hùng Việt năm 2026 dao động từ 195.000 – 320.000 VNĐ/m² khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm). Mức giá chênh lệch tùy thuộc vào dòng màng phủ bề mặt (vân da, vân vải, vân gỗ, vân đá, film PET cẩm thạch, vân xước kim loại) và quy cách chiều dài vượt khổ (2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm) xuất xưởng trực tiếp từ tổng kho Hùng Việt tại Phố Nối A, Hưng Yên.
Tấm ốp than tre 8mm hiện nay giá bao nhiêu tiền 1m2?
Trên thị trường vật liệu nội thất, đơn giá tấm than tre 8mm nguyên tấm dao động trong khoảng 195.000 – 230.000 VNĐ/m² cho hàng phổ thông và từ 280.000 – 320.000 VNĐ/m² đối với dòng phủ film PET đa năng hoặc kim loại cao cấp.
Khác với các dòng vật liệu ốp tường giá rẻ, tấm than tre 8mm sở hữu kết cấu bột than tre hoạt tính nén đặc với tỷ trọng cao. Nhờ độ dày thực tế đạt chuẩn 8mm, sản phẩm cho khả năng chịu lực uốn gập tốt hơn 40% so với dòng tấm 5mm, đảm bảo độ cứng chắc và không bị cong vênh dưới tác động của nhiệt độ môi trường. Do chi phí nguyên liệu phôi nén đặc cao hơn, mức giá vật tư của dòng 8mm thường nhỉnh hơn dòng 5mm từ 15% – 25%.
Mức giá cụ thể của sản phẩm phụ thuộc vào 3 yếu tố cốt lõi:
- Chất liệu màng film: Dòng phủ màng film PVC tiêu chuẩn có mức giá tiết kiệm nhất; trong khi các dòng film PET bề mặt siêu bóng gương, màng film kim loại xước nhập khẩu hoặc film tạo vân da thật đòi hỏi công nghệ ép nhiệt dẻo cao cấp hơn.
- Quy cách chiều dài: Khổ chuẩn quốc tế là 1220 x 2440mm. Các khổ vượt kích thước (2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm) có mức chi phí phôi vật tư cao hơn do yêu cầu đóng gói và vận chuyển đặc thù, nhưng lại tối ưu triệt để chi phí nhân công và nẹp nối.
- Khối lượng đơn hàng: Thợ thi công mua lẻ theo từng vách công trình nhận đơn giá hỗ trợ xuất kho; các đơn vị tổng thầu hoặc đại lý cam kết doanh số được áp dụng biểu phí chiết khấu thương mại cấp 1 trực tiếp.
Bảng tóm tắt các phân khúc giá tấm ốp than tre 8mm tại kho Hùng Việt:
| Phân Khúc Bề Mặt Film | Quy Cách Khổ Tấm Tiêu Chuẩn | Quy Cách Khổ Vượt Chuẩn | Khoảng Giá Vật Tư / m² | Ứng Dụng Không Gian Tối Ưu |
| Dòng Phổ Thông (Đơn sắc, Vân gỗ) | 1220 x 2440mm | 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | 195.000 – 250.000 | Căn hộ chung cư, phòng ngủ, phòng làm việc |
| Dòng Bán Chạy (Da mịn, Vân vải) | 1220 x 2440mm | 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | 195.000 – 250.000 | Vách đầu giường, phòng khách hiện đại, khách sạn |
| Dòng Cao Cấp (Vân đá, Kim loại xước) | 1220 x 2440mm | 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | 230.000 – 280.000 | Vách tivi, sảnh đón tiếp, showroom sang trọng |
| Dòng Độc Quyền (Đá cẩm thạch liền vân PET, PET cao cấp) | 1220 x 2440mm | 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | 240.000 – 320.000 | Biệt thự, vách thông tầng, trung tâm tiệc cưới |
Để có cái nhìn tổng quan về mọi phân khúc sản phẩm trong cùng hệ sinh thái vật liệu, bạn có thể tham khảo thêm bảng giá tấm ốp than tre với đầy đủ các phân loại từ tấm phẳng đến lam sóng
Bảng báo giá chi tiết tấm ốp than tre 8mm 2026: Top 55+ mẫu bán chạy nhất Hùng Việt
Tổng kho Hùng Việt phân phối trọn bộ với hơn 200 mã màu sản phẩm tấm ốp than tre 8mm chuẩn quy cách nhà máy, chia thành 8 bộ sưu tập bề mặt. Tất cả các mã đều có sẵn khổ chuẩn 2440mm và các khổ dài vượt tiêu chuẩn 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm phục vụ trực tiếp cho các công trình vách cao không mối nối.
Toàn bộ 55+ mã hàng cốt than tre 8mm Hùng Việt đều được gia công liên kết màng film bề mặt bằng công nghệ keo nhiệt dẻo PUR Hot Melt nhập khẩu. Công nghệ cán nóng này ngăn ngừa hiện tượng phồng rộp, tách lớp khi gặp thời tiết nồm ẩm tại miền Bắc. Cốt than tre có độ dày thực tế ổn định, sai số kỹ thuật không vượt quá ±0.5mm, đảm bảo ăn khớp hoàn toàn với các rãnh kẹp của hệ nẹp nhôm nội thất chuyên dụng.
Giải pháp kỹ thuật tấm vượt khổ (2.8m – 3.6m): Bài toán tiết kiệm cho vách trần cao
Một trong những sai lầm lớn nhất của các đơn vị dự toán khi thi công trần cao hoặc vách thông tầng trên 3m là chỉ sử dụng khổ tấm chuẩn 2.44m. Khi ghép nối 2 tấm theo phương đứng:
- Hạn chế thẩm mỹ: Bắt buộc phải sử dụng nẹp chữ H nối ngang vách, gây đứt gãy mạch vân và lộ khuyết điểm rõ rệt.
- Chi phí phát sinh: Giá phôi tấm chuẩn tuy thấp hơn khổ dài đặc thù, nhưng tổng chi phí công trình lại đội lên do tiêu tốn thêm cây nẹp nhôm chữ H (khoảng [Điền giá] VNĐ/cây) và tăng thời gian căn chỉnh mí nối của thợ.
Sử dụng tấm ốp than tre 8mm khổ dài 2800mm, 3000mm, 3300mm hoặc 3600mm của Hùng Việt giải quyết dứt điểm vấn đề này: một tấm ốp trải dài liền mạch từ sàn chạm trần, triệt tiêu hoàn toàn đường nối ngang, mang lại vẻ đẹp sang trọng chuẩn phong cách khách sạn 5 sao.
Bạn có thể tham khảo trực tiếp các thông số kỹ thuật chi tiết của từng dòng sản phẩm tại danh mục sản phẩm tấm ốp than tre 8mm.
Bảng giá chi tiết 55+ mã tấm ốp than tre 8mm bán chạy nhất tại Hùng Việt (Tham khảo)
| STT | MÃ HÀNG | QUY CÁCH KÍCH THƯỚC | DÒNG BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ BÁN LẺ VẬT TƯ / m2 | ĐƠN GIÁ DÀNH CHO THỢ / ĐẠI LÝ |
| 1 | DB01 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng da mịn cao cấp | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 2 | DB02 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng da mịn cao cấp | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 3 | DB03 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng da mịn cao cấp | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 4 | DB04 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng da mịn cao cấp | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 5 | DB05 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng da mịn cao cấp | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 6 | DB17 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 7 | DB19 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 8 | DB21 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 9 | DB23 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 10 | DB83 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 11 | DB84 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 12 | DB90 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 13 | DB110 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân gỗ tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 14 | DB31 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 15 | DB34 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 16 | DB38 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 17 | DB39 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 18 | DB41 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 19 | DB46 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 20 | DB49 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 21 | DB50 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 22 | DB124 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 23 | DB125 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 24 | DB126 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 25 | DB127 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 26 | DB128 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 27 | DB131 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải hiện đại | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 28 | TP29 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải dệt nổi | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 29 | TP30 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân vải dệt nổi | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 30 | DB94 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 31 | DB95 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 32 | DB96 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 33 | DB86 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 34 | DB91 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 35 | DB92 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 36 | DB97 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 37 | DB301 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng đơn sắc tinh tế | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 38 | DB57 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 39 | DB58 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 40 | DB85 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 41 | DB56 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 42 | DB87 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 43 | DB132 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 44 | DB139 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 45 | DB143 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 46 | DB147 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân đá tự nhiên | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 47 | DBP017 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Đá cẩm thạch liền vân PET | 275.000 | LIÊN HỆ |
| 48 | DBP018 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Đá cẩm thạch liền vân PET | 275.000 | LIÊN HỆ |
| 49 | DBP028 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Đá cẩm thạch liền vân PET | 275.000 | LIÊN HỆ |
| 50 | DB77 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân xước (kim loại) | 240.000 | LIÊN HỆ |
| 51 | DB101-L | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân xước (kim loại) | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 52 | DB102-L | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng vân xước (kim loại) | 195.000 | LIÊN HỆ |
| 53 | DBP035 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng kim loại cao cấp | 320.000 | LIÊN HỆ |
| 54 | DBP031 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng kim loại cao cấp | 320.000 | LIÊN HỆ |
| 55 | DBP034 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng kim loại cao cấp | 320.000 | LIÊN HỆ |
| 56 | DBP004 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng PET đa chức năng | 265.000 | LIÊN HỆ |
| 57 | DBP005 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng PET đa chức năng | 265.000 | LIÊN HỆ |
| 58 | DBP010 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng PET đa chức năng | 240.000 | LIÊN HỆ |
| 59 | DBP026 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng PET đa chức năng | 240.000 | LIÊN HỆ |
| 60 | DBP011 | 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm | Dòng PET đa chức năng | 240.000 | LIÊN HỆ |
Ưu đãi thợ & đối tác dự án: Kho Hùng Việt hỗ trợ bốc xếp trực tiếp, chia nhỏ đơn hàng theo phòng ban và hỗ trợ cắt tấm theo khẩu độ thiết kế. Quý khách vui lòng kết nối Zalo OA Hùng Việt để nhận cuốn Catalogue thực tế với hơn 200 mã màu và nhận mẫu thử tận chân công trình.
Báo giá phụ kiện nẹp nhôm hợp kim đồng bộ thi công tấm than tre 8mm
Hệ thống phụ kiện nẹp nhôm hợp kim Anode đồng màu chuyên dụng cho tấm than tre 8mm có đơn giá dao động từ 45.000 – 120.000 VNĐ/thanh (chiều dài tiêu chuẩn 3m). Mọi loại nẹp đều được đùn định hình với khe ngàm chuẩn 8.2mm, đảm bảo kẹp chặt mép tấm mà không gây kích ép hay lỏng rơ.
Khi thi công tấm than tre 8mm, phụ kiện nẹp nhôm đóng vai trò quyết định độ sắc nét và độ bền của toàn bộ vách ốp. Các dòng nẹp nhôm tại Hùng Việt được xử lý mạ Anode hóa bề mặt, chống oxy hóa, không bong tróc màu theo thời gian và chịu được môi trường ẩm ướt.
Bảng giá chi tiết phụ kiện nẹp định hình cho tấm than tre 8mm (Tham khảo)
| Loại Phụ Kiện | Quy Cách Chiều Dài | Công Năng Thi Công Kỹ Thuật | Đơn Giá Bán Lẻ / Thanh | Đơn Giá Bán Sỉ & Đại Lý |
| Nẹp chữ H nối tấm | Thanh 3m | Nối liên kết phẳng giữa 2 tấm than tre 8mm, che khe co ngót | 45.000 | LIÊN HỆ |
| Nẹp góc ngoài chữ V | Thanh 3m | Ốp bảo vệ góc vuông 90⁰, chống va đập cạnh tấm tại cột tường | 47.000 | LIÊN HỆ |
| Nẹp chữ U đèn Led | Thanh 3m | Giúp cố định dải đèn LED, tản nhiệt hiệu quả và tạo điểm nhấn ánh sáng sang trọng cho không gian | 120.000 | LIÊN HỆ |
| Nẹp góc âm | Thanh 3m | Xử lý các góc 90⁰ bên trong, che mí ghép tường | 63.000 | LIÊN HỆ |
| Keo dán xây dựng chuyên dụng | 300 – 590ml / tuýp | Keo dán trung tính liên kết tấm than tre vào khung xương hoặc cốt tường | 35.000 – 45.000 | LIÊN HỆ |
So sánh giá tấm ốp than tre 8mm với tấm 5mm và tấm nhựa Nano: Đâu là lựa chọn tối ưu?
Tấm ốp than tre 8mm có đơn giá cao gấp khoảng 1.5 – 2 lần so với tấm nhựa rỗng Nano. Tuy nhiên, bản 8mm đem lại giá trị vượt trội nhờ khả năng phay rãnh gập góc 90⁰ sắc cạnh, uốn cong bo cột tròn và triệt tiêu tiếng vang hiệu quả.
Đối với người làm nghề hoàn thiện nội thất và các chủ đầu tư kỹ tính, việc lựa chọn vật liệu không chỉ dừng ở đơn giá mua ban đầu mà nằm ở tuổi thọ và tính năng xử lý góc cạnh.
Bảng so sánh 5 tiêu chí kỹ thuật và hiệu quả kinh tế:
| Tiêu Chí So Sánh | Tấm Ốp Than Tre 8mm Hùng Việt | Tấm Ốp Than Tre 5mm Phổ Thông | Tấm Ốp Nhựa Nano Rỗng |
| Đơn giá vật tư / m² | 195.000 – 320.000 | 200.000 – 350.000 | Rẻ hơn 35% – 50% |
| Cấu tạo cốt nền | Bột than tre hoạt tính nén đặc tỷ trọng cao, không mùi | Bột than tre mỏng, tỷ trọng vừa phải | Nhựa tái chế rỗng dạng tổ ong có vách ngăn |
| Khả năng soi rãnh & bo góc | Xuất sắc: Phay rãnh chữ V gập góc vuông 90⁰ hoặc uốn tròn bo cột mượt mà, không rách film | Hạn chế: Cốt mỏng khó phay sâu, dễ bị cứa đứt màng film mặt trước khi gập | Không thể: Rỗng ruột nên khi phay sẽ bị gãy vỡ cấu trúc lập tức |
| Độ chịu va đập & Tiêu âm | Rất tốt, đầm chắc, triệt tiêu tiếng vang phòng khách và phòng nghe nhạc | Trung bình khá, chịu lực va chạm mức cơ bản | Kém, dễ bị móp thủng vách ngăn nhựa khi va đập đồ đạc |
| Không gian ứng dụng tối ưu | Vách tivi, vách ốp đầu giường, cột sảnh tròn, vách cao thông tầng biệt thự | Ốp trần thả, trần giật cấp, vách ngăn phụ ít va chạm | Nhà trọ, công trình tạm, vách ẩm thấp kinh phí eo hẹp |
Nhìn vào bảng so sánh, tấm than tre 8mm là lựa chọn tối ưu bắt buộc cho các hạng mục vách điểm nhấn cần phay rãnh giấu nẹp, uốn lượn sóng hoặc ốp bo quanh cột tròn – những kỹ thuật thi công mà tấm nhựa Nano rỗng hoàn toàn bất khả thi.
Chính sách giá sỉ & Chiết khấu dành cho Thợ thi công và Đại lý tại Kho Hùng Việt
Tổng kho Vật Liệu Mới Hùng Việt áp dụng mức chiết khấu trực tiếp từ [Điền %] – [Điền %] dành cho anh em thợ nội thất lấy hàng lẻ theo công trình, và chiết khấu cấp 1 đặc biệt cho đại lý cam kết sản lượng.
Hùng Việt là nhà phân phối và tổng kho vật liệu nội thất quy mô lớn tại khu vực Phố Nối A, tỉnh Hưng Yên. Với diện tích kho bãi rộng rãi, chúng tôi luôn duy trì lượng tồn kho ổn định trên 6.000m² tấm than tre 8mm sẵn sàng phục vụ các dự án tiến độ gấp.
Chính sách bảo vệ và hỗ trợ anh em thợ thi công
- Bán lẻ giá kho: Hỗ trợ thợ lấy hàng lẻ từng tấm theo tiến độ công trình với mức giá cạnh tranh nhất.
- Giao nhận hỏa tốc: Điều phối xe lôi, xe tải giao nhanh tới tận chân công trình tại Hà Nội, Hưng Yên, Bắc Ninh, Hải Dương ngay trong ngày.
Quyền lợi cho các đại lý phân phối và cửa hàng vật liệu
- Tặng Catalog gáy cứng cao cấp: Cung cấp quyển mẫu nguyên bản bìa da chứa đầy đủ hơn 200+ mã màu thực tế kèm thông số kỹ thuật để tiếp khách tại cửa hàng.
- Bảo hộ khu vực: Cam kết chính sách giá thống nhất, hỗ trợ chuyển đơn khách lẻ tại khu vực lân cận cho đại lý quản lý.
- Chính sách công nợ & Thưởng doanh số: Áp dụng hạn mức công nợ linh hoạt cho các đại lý đạt chỉ tiêu định kỳ hàng tháng và quý.
=> Anh em thợ muốn nhận Catalogue kỹ thuật và Mẫu vật liệu than tre Hùng Việt miễn phí qua Zalo OA
Địa chỉ mua tấm ốp than tre 8mm uy tín, giá gốc tại Hưng Yên và Hà Nội
Quý đối tác, chủ đầu tư và anh em thợ có thể trực tiếp đến tham quan, xem mẫu bề mặt và lấy hàng tại Tổng kho Công ty TNHH Vật liệu mới Hùng Việt, địa chỉ: Phố Nối A, Tuấn Dị, Xã Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên (vị trí giao thông thuận tiện, sát nách thủ đô Hà Nội).
Tọa lạc tại vị trí cửa ngõ phía Đông thủ đô, nằm ngay trục Quốc lộ 5 huyết mạch nối liền Hà Nội – Hưng Yên – Hải Phòng, kho Hùng Việt sở hữu vị trí giao thương cực kỳ thuận tiện cho xe tải lớn ra vào bốc xếp vật liệu mà không lo cấm đường.


