Bản Tin Khác

Bảng giá tấm ốp than tre 8mm Hùng Việt: Top 55+ mẫu bán chạy nhất 2026

Bảng Giá Tấm Ốp Than Tre 8mm Hùng Việt Mới Nhất 2026: Báo Giá Sỉ & Lẻ Tại Kho

Giá tấm ốp than tre 8mm Hùng Việt năm 2026 dao động từ 195.000 – 320.000 VNĐ/ khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm). Mức giá chênh lệch tùy thuộc vào dòng màng phủ bề mặt (vân da, vân vải, vân gỗ, vân đá, film PET cẩm thạch, vân xước kim loại) và quy cách chiều dài vượt khổ (2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm) xuất xưởng trực tiếp từ tổng kho Hùng Việt tại Phố Nối A, Hưng Yên.

Tấm ốp than tre 8mm hiện nay giá bao nhiêu tiền 1m2?

Trên thị trường vật liệu nội thất, đơn giá tấm than tre 8mm nguyên tấm dao động trong khoảng 195.000 – 230.000 VNĐ/ cho hàng phổ thông và từ 280.000 – 320.000 VNĐ/ đối với dòng phủ film PET đa năng hoặc kim loại cao cấp.

Khác với các dòng vật liệu ốp tường giá rẻ, tấm than tre 8mm sở hữu kết cấu bột than tre hoạt tính nén đặc với tỷ trọng cao. Nhờ độ dày thực tế đạt chuẩn 8mm, sản phẩm cho khả năng chịu lực uốn gập tốt hơn 40% so với dòng tấm 5mm, đảm bảo độ cứng chắc và không bị cong vênh dưới tác động của nhiệt độ môi trường. Do chi phí nguyên liệu phôi nén đặc cao hơn, mức giá vật tư của dòng 8mm thường nhỉnh hơn dòng 5mm từ 15% – 25%.

Mức giá cụ thể của sản phẩm phụ thuộc vào 3 yếu tố cốt lõi:

  1. Chất liệu màng film: Dòng phủ màng film PVC tiêu chuẩn có mức giá tiết kiệm nhất; trong khi các dòng film PET bề mặt siêu bóng gương, màng film kim loại xước nhập khẩu hoặc film tạo vân da thật đòi hỏi công nghệ ép nhiệt dẻo cao cấp hơn.
  2. Quy cách chiều dài: Khổ chuẩn quốc tế là 1220 x 2440mm. Các khổ vượt kích thước (2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm) có mức chi phí phôi vật tư cao hơn do yêu cầu đóng gói và vận chuyển đặc thù, nhưng lại tối ưu triệt để chi phí nhân công và nẹp nối.
  3. Khối lượng đơn hàng: Thợ thi công mua lẻ theo từng vách công trình nhận đơn giá hỗ trợ xuất kho; các đơn vị tổng thầu hoặc đại lý cam kết doanh số được áp dụng biểu phí chiết khấu thương mại cấp 1 trực tiếp.

Bảng tóm tắt các phân khúc giá tấm ốp than tre 8mm tại kho Hùng Việt:

Phân Khúc Bề Mặt Film Quy Cách Khổ Tấm Tiêu Chuẩn Quy Cách Khổ Vượt Chuẩn Khoảng Giá Vật Tư / Ứng Dụng Không Gian Tối Ưu
Dòng Phổ Thông (Đơn sắc, Vân gỗ) 1220 x 2440mm 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm 195.000 – 250.000  Căn hộ chung cư, phòng ngủ, phòng làm việc
Dòng Bán Chạy (Da mịn, Vân vải) 1220 x 2440mm 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm 195.000 – 250.000  Vách đầu giường, phòng khách hiện đại, khách sạn
Dòng Cao Cấp (Vân đá, Kim loại xước) 1220 x 2440mm 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm 230.000 – 280.000  Vách tivi, sảnh đón tiếp, showroom sang trọng
Dòng Độc Quyền (Đá cẩm thạch liền vân PET, PET cao cấp) 1220 x 2440mm 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm 240.000 – 320.000  Biệt thự, vách thông tầng, trung tâm tiệc cưới

Để có cái nhìn tổng quan về mọi phân khúc sản phẩm trong cùng hệ sinh thái vật liệu, bạn có thể tham khảo thêm bảng giá tấm ốp than tre với đầy đủ các phân loại từ tấm phẳng đến lam sóng

Bảng báo giá chi tiết tấm ốp than tre 8mm 2026: Top 55+ mẫu bán chạy nhất Hùng Việt

Tổng kho Hùng Việt phân phối trọn bộ với hơn 200 mã màu sản phẩm tấm ốp than tre 8mm chuẩn quy cách nhà máy, chia thành 8 bộ sưu tập bề mặt. Tất cả các mã đều có sẵn khổ chuẩn 2440mm và các khổ dài vượt tiêu chuẩn 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm phục vụ trực tiếp cho các công trình vách cao không mối nối.

Toàn bộ 55+ mã hàng cốt than tre 8mm Hùng Việt đều được gia công liên kết màng film bề mặt bằng công nghệ keo nhiệt dẻo PUR Hot Melt nhập khẩu. Công nghệ cán nóng này ngăn ngừa hiện tượng phồng rộp, tách lớp khi gặp thời tiết nồm ẩm tại miền Bắc. Cốt than tre có độ dày thực tế ổn định, sai số kỹ thuật không vượt quá ±0.5mm, đảm bảo ăn khớp hoàn toàn với các rãnh kẹp của hệ nẹp nhôm nội thất chuyên dụng.

Giải pháp kỹ thuật tấm vượt khổ (2.8m – 3.6m): Bài toán tiết kiệm cho vách trần cao

Một trong những sai lầm lớn nhất của các đơn vị dự toán khi thi công trần cao hoặc vách thông tầng trên 3m là chỉ sử dụng khổ tấm chuẩn 2.44m. Khi ghép nối 2 tấm theo phương đứng:

  • Hạn chế thẩm mỹ: Bắt buộc phải sử dụng nẹp chữ H nối ngang vách, gây đứt gãy mạch vân và lộ khuyết điểm rõ rệt.
  • Chi phí phát sinh: Giá phôi tấm chuẩn tuy thấp hơn khổ dài đặc thù, nhưng tổng chi phí công trình lại đội lên do tiêu tốn thêm cây nẹp nhôm chữ H (khoảng [Điền giá] VNĐ/cây) và tăng thời gian căn chỉnh mí nối của thợ.

Sử dụng tấm ốp than tre 8mm khổ dài 2800mm, 3000mm, 3300mm hoặc 3600mm của Hùng Việt giải quyết dứt điểm vấn đề này: một tấm ốp trải dài liền mạch từ sàn chạm trần, triệt tiêu hoàn toàn đường nối ngang, mang lại vẻ đẹp sang trọng chuẩn phong cách khách sạn 5 sao.

Bạn có thể tham khảo trực tiếp các thông số kỹ thuật chi tiết của từng dòng sản phẩm tại danh mục sản phẩm tấm ốp than tre 8mm.

Bảng giá chi tiết 55+ mã  tấm ốp than tre 8mm bán chạy nhất tại Hùng Việt (Tham khảo)

STT MÃ HÀNG QUY CÁCH KÍCH THƯỚC  DÒNG BỀ MẶT ĐƠN GIÁ BÁN LẺ VẬT TƯ / m2 ĐƠN GIÁ DÀNH CHO THỢ / ĐẠI LÝ
1 DB01 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng da mịn cao cấp 195.000 LIÊN HỆ
2 DB02 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng da mịn cao cấp 195.000 LIÊN HỆ
3 DB03 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng da mịn cao cấp 195.000 LIÊN HỆ
4 DB04 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng da mịn cao cấp 195.000 LIÊN HỆ
5 DB05 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng da mịn cao cấp 195.000 LIÊN HỆ
6 DB17 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
7 DB19 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
8 DB21 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
9 DB23 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
10 DB83 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
11 DB84 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
12 DB90 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
13 DB110 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân gỗ tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
14 DB31 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
15 DB34 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
16 DB38 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
17 DB39 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
18 DB41 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
19 DB46 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
20 DB49 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
21 DB50 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
22 DB124 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
23 DB125 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
24 DB126 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
25 DB127 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
26 DB128 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
27 DB131 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải hiện đại 195.000 LIÊN HỆ
28 TP29 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải dệt nổi 195.000 LIÊN HỆ
29 TP30 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân vải dệt nổi 195.000 LIÊN HỆ
30 DB94 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
31 DB95 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
32 DB96 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
33 DB86 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
34 DB91 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
35 DB92 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
36 DB97 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
37 DB301 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng đơn sắc tinh tế 195.000 LIÊN HỆ
38 DB57 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
39 DB58 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
40 DB85 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
41 DB56 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
42 DB87 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
43 DB132 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
44 DB139 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
45 DB143 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
46 DB147 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân đá tự nhiên 195.000 LIÊN HỆ
47 DBP017 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Đá cẩm thạch liền vân PET 275.000 LIÊN HỆ
48 DBP018 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Đá cẩm thạch liền vân PET 275.000 LIÊN HỆ
49 DBP028 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Đá cẩm thạch liền vân PET 275.000 LIÊN HỆ
50 DB77 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân xước (kim loại) 240.000 LIÊN HỆ
51 DB101-L 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân xước (kim loại) 195.000 LIÊN HỆ
52 DB102-L 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng vân xước (kim loại) 195.000 LIÊN HỆ
53 DBP035 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng kim loại cao cấp 320.000 LIÊN HỆ
54 DBP031 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng kim loại cao cấp 320.000 LIÊN HỆ
55 DBP034 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng kim loại cao cấp 320.000 LIÊN HỆ
56 DBP004 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng PET đa chức năng 265.000 LIÊN HỆ
57 DBP005 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng PET đa chức năng 265.000 LIÊN HỆ
58 DBP010 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng PET đa chức năng 240.000 LIÊN HỆ
59 DBP026 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng PET đa chức năng 240.000 LIÊN HỆ
60 DBP011 1220 x 2440mm, 2800mm, 3000mm, 3300mm, 3600mm  Dòng PET đa chức năng 240.000 LIÊN HỆ

Ưu đãi thợ & đối tác dự án: Kho Hùng Việt hỗ trợ bốc xếp trực tiếp, chia nhỏ đơn hàng theo phòng ban và hỗ trợ cắt tấm theo khẩu độ thiết kế. Quý khách vui lòng kết nối Zalo OA Hùng Việt để nhận cuốn Catalogue thực tế với hơn 200 mã màu và nhận mẫu thử tận chân công trình.

Báo giá phụ kiện nẹp nhôm hợp kim đồng bộ thi công tấm than tre 8mm

Hệ thống phụ kiện nẹp nhôm hợp kim Anode đồng màu chuyên dụng cho tấm than tre 8mm có đơn giá dao động từ 45.000 – 120.000 VNĐ/thanh (chiều dài tiêu chuẩn 3m). Mọi loại nẹp đều được đùn định hình với khe ngàm chuẩn 8.2mm, đảm bảo kẹp chặt mép tấm mà không gây kích ép hay lỏng rơ.

Khi thi công tấm than tre 8mm, phụ kiện nẹp nhôm đóng vai trò quyết định độ sắc nét và độ bền của toàn bộ vách ốp. Các dòng nẹp nhôm tại Hùng Việt được xử lý mạ Anode hóa bề mặt, chống oxy hóa, không bong tróc màu theo thời gian và chịu được môi trường ẩm ướt.

Bảng giá chi tiết phụ kiện nẹp định hình cho tấm than tre 8mm (Tham khảo)

Loại Phụ Kiện Quy Cách Chiều Dài Công Năng Thi Công Kỹ Thuật Đơn Giá Bán Lẻ / Thanh Đơn Giá Bán Sỉ & Đại Lý
Nẹp chữ H nối tấm Thanh 3m Nối liên kết phẳng giữa 2 tấm than tre 8mm, che khe co ngót 45.000 LIÊN HỆ
Nẹp góc ngoài chữ V Thanh 3m Ốp bảo vệ góc vuông 90⁰, chống va đập cạnh tấm tại cột tường 47.000 LIÊN HỆ
Nẹp chữ U đèn Led Thanh 3m Giúp cố định dải đèn LED, tản nhiệt hiệu quả và tạo điểm nhấn ánh sáng sang trọng cho không gian  120.000 LIÊN HỆ
Nẹp góc âm  Thanh 3m Xử lý các góc 90⁰ bên trong, che mí ghép tường 63.000 LIÊN HỆ
Keo dán xây dựng chuyên dụng 300 – 590ml / tuýp Keo dán trung tính liên kết tấm than tre vào khung xương hoặc cốt tường 35.000 – 45.000 LIÊN HỆ

So sánh giá tấm ốp than tre 8mm với tấm 5mm và tấm nhựa Nano: Đâu là lựa chọn tối ưu?

Tấm ốp than tre 8mm có đơn giá cao gấp khoảng 1.5 – 2 lần so với tấm nhựa rỗng Nano. Tuy nhiên, bản 8mm đem lại giá trị vượt trội nhờ khả năng phay rãnh gập góc 90⁰ sắc cạnh, uốn cong bo cột tròn và triệt tiêu tiếng vang hiệu quả.

Đối với người làm nghề hoàn thiện nội thất và các chủ đầu tư kỹ tính, việc lựa chọn vật liệu không chỉ dừng ở đơn giá mua ban đầu mà nằm ở tuổi thọ và tính năng xử lý góc cạnh.

Bảng so sánh 5 tiêu chí kỹ thuật và hiệu quả kinh tế:

Tiêu Chí So Sánh Tấm Ốp Than Tre 8mm Hùng Việt Tấm Ốp Than Tre 5mm Phổ Thông Tấm Ốp Nhựa Nano Rỗng
Đơn giá vật tư /   195.000 – 320.000 200.000 – 350.000 Rẻ hơn 35% – 50%
Cấu tạo cốt nền Bột than tre hoạt tính nén đặc tỷ trọng cao, không mùi Bột than tre mỏng, tỷ trọng vừa phải Nhựa tái chế rỗng dạng tổ ong có vách ngăn
Khả năng soi rãnh & bo góc Xuất sắc: Phay rãnh chữ V gập góc vuông 90⁰ hoặc uốn tròn bo cột mượt mà, không rách film Hạn chế: Cốt mỏng khó phay sâu, dễ bị cứa đứt màng film mặt trước khi gập Không thể: Rỗng ruột nên khi phay sẽ bị gãy vỡ cấu trúc lập tức
Độ chịu va đập & Tiêu âm Rất tốt, đầm chắc, triệt tiêu tiếng vang phòng khách và phòng nghe nhạc Trung bình khá, chịu lực va chạm mức cơ bản Kém, dễ bị móp thủng vách ngăn nhựa khi va đập đồ đạc
Không gian ứng dụng tối ưu Vách tivi, vách ốp đầu giường, cột sảnh tròn, vách cao thông tầng biệt thự Ốp trần thả, trần giật cấp, vách ngăn phụ ít va chạm Nhà trọ, công trình tạm, vách ẩm thấp kinh phí eo hẹp

Nhìn vào bảng so sánh, tấm than tre 8mm là lựa chọn tối ưu bắt buộc cho các hạng mục vách điểm nhấn cần phay rãnh giấu nẹp, uốn lượn sóng hoặc ốp bo quanh cột tròn – những kỹ thuật thi công mà tấm nhựa Nano rỗng hoàn toàn bất khả thi.

Chính sách giá sỉ & Chiết khấu dành cho Thợ thi công và Đại lý tại Kho Hùng Việt

Tổng kho Vật Liệu Mới Hùng Việt áp dụng mức chiết khấu trực tiếp từ [Điền %] – [Điền %] dành cho anh em thợ nội thất lấy hàng lẻ theo công trình, và chiết khấu cấp 1 đặc biệt cho đại lý cam kết sản lượng. 

Hùng Việt là nhà phân phối và tổng kho vật liệu nội thất quy mô lớn tại khu vực Phố Nối A, tỉnh Hưng Yên. Với diện tích kho bãi rộng rãi, chúng tôi luôn duy trì lượng tồn kho ổn định trên 6.000 tấm than tre 8mm sẵn sàng phục vụ các dự án tiến độ gấp.

Chính sách bảo vệ và hỗ trợ anh em thợ thi công

  • Bán lẻ giá kho: Hỗ trợ thợ lấy hàng lẻ từng tấm theo tiến độ công trình với mức giá cạnh tranh nhất.
  • Giao nhận hỏa tốc: Điều phối xe lôi, xe tải giao nhanh tới tận chân công trình tại Hà Nội, Hưng Yên, Bắc Ninh, Hải Dương ngay trong ngày.

Quyền lợi cho các đại lý phân phối và cửa hàng vật liệu

  • Tặng Catalog gáy cứng cao cấp: Cung cấp quyển mẫu nguyên bản bìa da chứa đầy đủ hơn 200+ mã màu thực tế kèm thông số kỹ thuật để tiếp khách tại cửa hàng.
  • Bảo hộ khu vực: Cam kết chính sách giá thống nhất, hỗ trợ chuyển đơn khách lẻ tại khu vực lân cận cho đại lý quản lý.
  • Chính sách công nợ & Thưởng doanh số: Áp dụng hạn mức công nợ linh hoạt cho các đại lý đạt chỉ tiêu định kỳ hàng tháng và quý.

=> Anh em thợ muốn nhận Catalogue kỹ thuật và Mẫu vật liệu than tre Hùng Việt miễn phí qua Zalo OA

Địa chỉ mua tấm ốp than tre 8mm uy tín, giá gốc tại Hưng Yên và Hà Nội

Quý đối tác, chủ đầu tư và anh em thợ có thể trực tiếp đến tham quan, xem mẫu bề mặt và lấy hàng tại Tổng kho Công ty TNHH Vật liệu mới Hùng Việt, địa chỉ: Phố Nối A, Tuấn Dị, Xã Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên (vị trí giao thông thuận tiện, sát nách thủ đô Hà Nội).

Tọa lạc tại vị trí cửa ngõ phía Đông thủ đô, nằm ngay trục Quốc lộ 5 huyết mạch nối liền Hà Nội – Hưng Yên – Hải Phòng, kho Hùng Việt sở hữu vị trí giao thương cực kỳ thuận tiện cho xe tải lớn ra vào bốc xếp vật liệu mà không lo cấm đường.

0378.540.081